DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH VAJA – KHÓA I (2001-2004)
(Tổng số: 13 người)
TT | Họ tên | Chức vụ, nơi làm việc | Nhiệm vụ |
1 | Nghiêm Vũ Khải | Phó Chủ tịch Uỷ ban Đối ngoại, quốc hội | Chủ tịch |
2 | Hoàng Văn Nhận | Tổng thư ký Hội Hữu nghị Việt Nam-Nhật Bản | Phó Chủ tịch |
3 | Nguyễn Ngọc Bình | Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Công nghệ, ĐHQGHN | Phó Chủ tịch |
4 | Nghiêm Việt Hương | Trưởng khoa tiếng Nhật, Đại học Hà Nội | Phó Chủ tịch |
5 | Nguyễn Thị Bích Hà | Trưởng khoa Tiếng Nhật, Trường ĐH Ngoại thương HN | Trưởng ban Thông tin và Văn hoá |
6 | Tạ Anh Thắng | Giám đốc FPT Đông Du, Hà Nội | Trưởng ban Nội vụ |
7 | Đoàn Ngọc Cảnh | Chánh VP Ban đối ngoại TW Đảng | Uỷ viên |
8 | Nguyễn Văn Hảo | Giám đốc TT Tiếng Nhật Đông Đô Phó trưởng khoa Tiếng Nhật, Trường ĐH Ngoại thương HN | Uỷ viên |
9 | Nguyễn Đức Công | Bệnh viện 103, Hà Đông | Uỷ viên |
10 | Nguyễn Duy Dũng | Phó Giám đốc Trung tâm nghiên cứu Nhật Bản, Hà Nội | Uỷ viên |
11 | Hồ Hoàng Hoa | Cán bộ Trung tâm nghiên cứu Nhật Bản, Hà Nội | Uỷ viên |
12 | Nguyễn Tiến Lực | Trưởng bộ môn Nhật Bản học, Trường ĐH Khoa học XH & NV, ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh | Uỷ viên |
13 | Lê Hồng Sơn | Phó trưởng khoa Vật lý, Trường ĐH Đà Nẵng | Uỷ viên |
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH VAJA – KHÓA II (2004-2007)
(Tổng số: 14 người)
TT | Họ tên | Chức vụ, nơi làm việc | Nhiệm vụ |
1 | Nguyễn Ngọc Bình | Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN | Chủ tịch |
2 | Hoàng Văn Nhận | Tổng thư ký Hội Hữu nghị Việt Nam-Nhật Bản | Phó Chủ tịch |
3 | Nghiêm Việt Hương | Trưởng khoa tiếng Nhật, Trường ĐH Hà Nội | Phó Chủ tịch |
4 | Tạ Anh Thắng | Giám đốc FPT Đông Du, Hà Nội | Tổng thư ký |
5 | Ngô Minh Thủy | Trưởng khoa NN&VH Phương Đông, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN | Trưởng ban Thông tin & Văn hoá |
6 | Trương Hồng Minh | Giám đốc TT CNC, Đại học Bách khoa HN | Uỷ viên |
7 | Phùng Thanh Vân | Cán bộ FPT Đông Du, Hà Nội | Uỷ viên |
8 | Nguyễn Tô Chung | Giảng viên khoa Tiếng Nhật, Trường ĐH Hà Nội | Uỷ viên |
9 | Nguyễn Đức Công | Bệnh viện 103, Hà Đông | Uỷ viên |
10 | Đinh Thị Bích Lân | Cán bộ Đại học Huế | Uỷ viên |
11 | Nguyễn Tiến Lực | Trưởng bộ môn Nhật Bản học, Trường ĐH Khoa học XH & NV, ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh | Uỷ viên |
12 | Nguyễn Đức Phong | Cán bộ Công ty Honda Việt Nam | Uỷ viên |
13 | Lê Hồng Sơn | Phó trưởng khoa Vật lý, Trường ĐH Đà Nẵng | Uỷ viên |
14 | Dương Quốc Thanh | Chuyên viên Văn phòng Quốc Hội | Uỷ viên |
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH VAJA – KHÓA III (2007-2010)
(Tổng số: 15 người)
TT | Họ tên | Chức vụ, nơi làm việc | Nhiệm vụ |
1 | Nguyễn Ngọc Bình | Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN | Chủ tịch |
2 | Hoàng Văn Nhận | Tổng thư ký Hội Hữu nghị Việt Nam-Nhật Bản | Phó Chủ tịch, Trưởng ban Nhân sự |
3 | Nghiêm Việt Hương | Trưởng khoa tiếng Nhật, Trường ĐH Hà Nội | Phó Chủ tịch, Trưởng ban Đối Ngoại |
4 | Nguyễn Tiến Lực | Trưởng bộ môn Nhật Bản học, Trường ĐH Khoa học XH & NV, ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh | Phó Chủ tịch, Chủ tịch JUACH, HCM |
5 | Ngô Minh Thủy | Trưởng khoa NN&VH Phương Đông, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN | Tổng thư ký, Trưởng ban Thông tin và hoạt động Văn hoá |
6 | Tạ Anh Thắng | Giám đốc FPT Đông Du, Hà Nội | Trưởng ban Giáo dục-Kết nối Doanh nghiệp |
7 | Trương Hồng Minh | Giám đốc TT CNC, Trường ĐH Bách Khoa HN | Trưởng ban Khoa học và Công nghệ |
8 | Đinh Thị Bích Lân | Viện trưởng Viện Tài nguyên Môi trường và Công nghệ Sinh học, Trường Đại học Huế | Phụ trách các hoạt động tại Huế, Đà Nẵng |
9 | Phùng Thanh Vân | Giám đốc Công ty Minh Nhật | Uỷ viên |
10 | Nguyễn Tô Chung | Phó trưởng khoa Tiếng Nhật,Trường ĐH Hà Nội | Uỷ viên |
11 | Lê Thị Hải Lê | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Uỷ viên |
12 | Thân Thị Kim Tuyến | Phó trưởng khoa NN&VH phương Đông, Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN | Uỷ viên |
13 | Bùi Đình Thắng | Giảng viên Khoa NN&VH Phương Đông, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN | Uỷ viên |
14 | Đoàn Mạnh Cường | Giám đốc công ty cổ phần Việt Nhật (Vinicorp), Hà Nội | Uỷ viên |
15 | Đinh Thị Hương Hai | Giảng viên Khoa NN&VH Phương Đông, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN | Uỷ viên |
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH VAJA – KHÓA IV (2010-2013)
(Tổng số: 17 người)
TT | Họ tên | Chức vụ, nơi làm việc | Nhiệm vụ |
1 | PGS TS Nguyễn Ngọc Bình | Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN | Chủ tịch |
2 | Ông Hoàng Văn Nhận | Tổng thư ký Hội Hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản | Phó chủ tịch |
3 | Ông Nghiêm Việt Hương | Nguyên Trưởng khoa tiếng Nhật, Trường ĐH Hà Nội | Phó chủ tịch |
4 | PGS TS Nguyễn Tiến Lực | Trưởng Khoa Tiếng Nhật, Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQH Tp Hồ Chí Minh | Phó chủ tịch JUACH, HCM |
5 | PGS TS Đinh Thị Bích Lân | Phó Viện trưởng Viện Tài nguyên Môi trường và Công nghệ Sinh học, Trường Đại học Huế | PCT,Đại diện khu vực Huế – Đà Nẵng |
6 | PGS TS Lê Việt Dũng | Phó Hiệu trưởng, Đại học Cần Thơ |
Phó chủ tịch Đại diện khu vực ĐB Sông Cửu Long |
7 | TS Ngô Minh Thủy | Trưởng khoa NN&VH Phương Đông, Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN; Đồng giám đốc văn phòng hợp tác ĐHQGHN – ĐH Kyoto (VKCO) | Phó chủ tịch kiêm Tổng thư ký |
8 | TS Phan Trung Nghĩa | Đại học Bách khoa Hà Nội |
Trưởng ban kiểm tra, Đại diện NagaokaViet |
9 | Bà Thân Thị Kim Tuyến | Phó Trưởng khoa NN&VH Phương Đông, Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN | Ủy viên |
10 | Bà Phùng Thanh Vân | Giám đốc Công ty Minh Nhật | Ủy viên |
11 | TS Lê Thị Hải Lê | Cán bộ Bộ Tài nguyên và Môi trường | Ủy viên |
12 | Ông Tạ Anh Thắng | Giám đốc nhân sự Ngân hàng GPBank | Ủy viên |
13 | Bà Đinh Thị Hương Hai | Giảng viên Khoa NN&VH Phương Đông, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN | Ủy viên |
14 | TS Lương Văn Khôi | Phó trưởng Ban Kinh tế Thế giới, Bộ Kế hoạch & Đầu tư | UV, Đại diện KobeViet |
15 | TS Bùi Quốc Lập | Phó trưởng khoa Môi trường, Trường Đại học Thủy Lợi | UV, Đại diện KyushuViet |
16 | TS Đặng Quý Nhân | Khoa Nông học, Trường ĐH Nông Lâm Thái Nguyên | UV, Đại diện khu vực Thái Nguyên |
17 | Ông Phạm Phương Nam | Công ty cổ phần VTM Việt Nam, Tp. Hồ Chí Minh | UV, JUACH, HCM |
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH VAJA – KHÓA V (2013-2016)
(Tổng số: 35 người)
TT | Họ tên | Chức vụ, nơi làm việc | Nhiệm vụ |
1 | Bà Ngô Minh Thủy | PGS. TS, Giám đốc Văn phòng hợp tác ĐH Quốc gia Hà Nội và ĐH Kyoto /Trưởng khoa NN & VH Phương Đông, Trường ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN | Chủ tịch |
2 | Ông Nghiêm Việt Hương | Nguyên Trưởng khoa Tiếng Nhật, Trường ĐH Hà Nội | Phó chủ tịch |
3 | Ông Hoàng Văn Nhận | Tổng thư ký Hội Hữu nghị Việt Nam- Nhật Bản | Phó chủ tịch |
4 | Ông Tạ Anh Thắng | Chủ tịch HĐQT Công ty COLECTO | Phó chủ tịch |
5 | Ông Nguyễn Tiến Lực | PGS.TS, Trưởng Bộ môn Nhật Bản học, Trường ĐH KHXH – ĐHQG TP Hồ Chí Minh | Phó chủ tịch |
6 | Ông Lê Việt Dũng | PGS.TS, Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Cần Thơ | Phó chủ tịch |
7 | Bà Đinh Thị Bích Lân | PGS.TS, Giám đốc TT Nghiên cứu Ươm tạo và Chuyển giao công nghệ, ĐH Huế | Phó chủ tịch |
8 | Ông Trần Văn Nam | PGS.TS , Giám đốc Đại học Đà Nẵng | Phó chủ tịch |
9 | Ông Phan Trung Nghĩa | Giảng viên Trường ĐH Bách Khoa , Đại diện NiigataJAV | Tổng thư ký |
10 | Bà Nguyễn Huyền Trang | Giảng viên Trường ĐHNN, ĐHQGHN | Phó tổng thư ký |
11 | Bà Phùng Thanh Vân | Giám đốc Cty Minh Nhật | Chủ nhiệm ủy ban kiểm tra |
12 | Bà Thân Thị Kim Tuyến | Phó trưởng Khoa NN và VH Phương Đông, Trường ĐHNN, ĐHQGHN | Trưởng ban |
13 | Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy | Cán bộ Ban Á-Phi, VUFO | Trưởng ban |
14 | Bà Lê Thị Hải Lê | Cán bộ Bộ Tài Nguyên –Môi trường | Ủy viên |
15 | Bà Huỳnh Vũ Hiền | Chuyên viên ĐSQ Nhật Bản tại Việt Nam | Ủy viên |
16 | Ông Hoàng Thăng Bình | Giảng viên Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội | Ủy viên |
17 | Ông Nguyễn Tô Chung | Trưởng phòng KHCN, Trường ĐH Hà Nội | Ủy viên |
18 | Ông Đặng Quý Nhân | Trưởng bộ môn Cây trồng – Khoa Nông học- Trường ĐH Lâm nghiệp Thái Nguyên | Ủy viên |
19 | Bà Đoàn Thị Thu Hòa | Giám đốc công ty CP phát triển giáo dục GBN | Ủy viên |
20 | Ông Đàm Hiếu Chí | PGS. TS, JAIST | Ủy viên |
21 | Ông Phạm Phương Nam | Đại diện JUACH (HCMC) | Ủy viên |
22 | Bà Vũ Thanh Hoa | Đại diện FukuokaViet (FJAV) | Ủy viên |
23 | Ông Hoàng Tuấn Dũng | Đại diện Tokodai-JAV (VietTitech) | Ủy viên |
24 | Ông Tạ Thành Văn | GS TS, Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Y Hà Nội | Ủy viên |
25 | Ông Lê Việt Trung | Cán bộ Bộ Công thương | Ủy viên |
26 | Ông Vũ Thanh Hải | Phó giám đốc PTN Điện áp cao, Viện năng lượng, Bộ Công thương | Ủy viên |
27 | Ông Đinh Nho Thái | Cán bộ Trường ĐH Khoa học tự nhiên –ĐHQGHN | Ủy viên |
28 | Ông Phan Xuân Hiếu | Cán bộ Trường ĐH Công nghệ – ĐHQGHN | Ủy viên |
29 | Ông Nguyễn Hữu Ngữ | Cán bộ Trường ĐH Nông-Lâm, Huế | Ủy viên |
30 | Ông Lều Thọ Bách | Phó viện trưởng Viện KH Kỹ thuật và Môi trường, Trường ĐH Xây dựng Đại diện KUAV (KumamotoJAV) | Ủy viên |
31 | Ông Trần Xuân Nam | PGS. TS, Phó chủ nhiệm Khoa vô tuyến điện tử, Học viện KTQS | Ủy viên |
32 | Bà Đỗ Hoàng Ngân |
TS, Phó trưởng Phòng
Khoa học công nghệ, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN | Ủy viên |
33 | Ông Hoàng Việt | Tổng giám đốc CTCP Việt Tiến Mạnh | Ủy viên |
34 | Ông Phạm Xuân Đà | PGS.TS, BS, Viện trưởng Viện An toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia, Bộ Y tế | Ủy viên |
35 | Ông Đỗ Ngọc Sơn | Phó trưởng khoa cấp cứu, Bệnh viện Bạch Mai | Ủy viên |
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH VAJA – KHÓA VI (2016-2019)
(Tổng số: 35 người)
TT | Họ tên | Chức vụ, nơi làm việc | Nhiệm vụ |
1 | Bà Ngô Minh Thủy | PGS. TS, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội Phó chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản | Chủ tịch |
2 | Ông Hoàng Văn Nhận | Chủ tịch Hội FJAV Trưởng đại diện văn phòng đại học Kyushu – Hà Nội | Phó chủ tịch |
3 | Ông Tạ Anh Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Xuất khẩu Lao động, Thương mại Du lịch | Phó chủ tịch |
4 | Ông Trần Văn Nam | PGS. TS, Giám đốc Đại học Đà Nẵng | Phó chủ tịch |
5 | Ông Lê Việt Dũng | PGS. TS, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ | Phó chủ tịch |
6 | Bà Đinh Thị Bích Lân | PGS. TS, Phó Giám đốc Trung tâm Ươm tạo và Chuyển giao Công nghệ, Đại học Huế | Phó chủ tịch |
7 | Ông Nguyễn Tiến Lực | PGS.TS, Trưởng Bộ môn Nhật Bản học Trường Đại học Khoa học Xã hội Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Phó chủ tịch |
8 | Ông Phan Trung Nghĩa | PGS. TS, Giám đốc Trung tâm Khoa học và Công nghệ Cao su, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Chủ tịch phân Hội JAV tại Niigata | Tổng thư ký |
9 | Bà Nguyễn Huyền Trang | Giảng viên Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Phó tổng thư ký |
10 | Bà Phùng Thanh Vân | Giám đốc Công ty Cổ phần Minh Nhật | Ủy viên |
11 | Bà Thân Thị Kim Tuyến | Phó trưởng Khoa Phương Đông, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Trưởng ban |
12 | Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy | Phó chủ nhiệm CLB Giao lưu Việt Nam – Nhật Bản Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị Thành phố Hà Nội | Trưởng ban |
13 | Bà Huỳnh Vũ Hiền | Cán bộ Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam | Ủy viên |
14 | Ông Hoàng Thăng Bình | TS, Giảng viên, Viện Cơ khí Động lực Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | Ủy viên |
15 | Ông Nguyễn Tô Chung | TS, Trưởng phòng Khoa học và Công nghệ Trường Đại học Hà Nội | Trưởng ban |
16 | Ông Đặng Quý Nhân | TS, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Ủy viên |
17 | Bà Đoàn Thị Thu Hòa | Giám đốc Công ty Cổ phần phát triển giáo dục GBN | Ủy viên |
18 | Ông Nguyễn Hữu Ngữ | PGS. TS, Trường Đại học Nông-Lâm Huế | Ủy viên |
19 | Ông Lều Thọ Bách | PGS. TS, Phó Viện Trưởng Viện Khoa học & Kỹ thuật Môi trường, Trường Đại học Xây dựng | Ủy viên |
20 | Ông Trần Xuân Nam | PGS. TS, Phó chủ nhiệm Khoa Vô tuyến Điện tử Học viện Kỹ thuật Quân sự | Ủy viên |
21 | Bà Đỗ Hoàng Ngân | Phó Trưởng phòng Khoa học công nghệ, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
22 | Bà Lê Thị Hải Lê | Giảng viên, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, Bộ Tài nguyên và Môi trường | Ủy viên |
23 | Ông Đinh Nho Thái | TS, Phó phòng Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
24 | Ông Phạm Xuân Đà | PGS.TS, Cục trưởng Cục công tác phía Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy viên |
25 | Ông Đỗ Ngọc Sơn | TS, Phó Trưởng khoa Cấp cứu A9 Bệnh viện Bạch Mai | Ủy viên |
26 | Ông Hoàng Ngọc Hải | Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Kaori | Ủy viên |
27 | Ông Nguyễn Hoàng Oanh | Phó hiệu trưởng Trường Đại học Việt Nhật Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
28 | Bà Trần Hương Ly | Vụ Hợp tác Quốc tế Bộ Giáo dục và Đào tạo | Ủy viên |
29 | Bà Vương Linh Chi | Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản tại Việt Nam | Ủy viên |
30 | Bà Hồ Lê Thị Xuân Trinh | Hội trưởng JUACH, Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy viên |
31 | Ông Bùi Đình Thắng | TS, Phó phòng Hợp tác Phát triển, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
32 | Ông Nguyễn Mạnh Đạt | Chủ nhiệm Bộ môn, Viện Công nghiệp Thực phẩm Bộ Công thương | Ủy viên |
33 | Bà Trần Thị Thu Thủy | TS, Trưởng khoa tiếng Nhật Trường Đại học Ngoại thương | Ủy viên |
34 | Ông Nguyễn Xuân Phương | Chủ tịch Công đoàn, Công ty Cổ phần Thông tin tín hiệu đường sắt Hà Nội | Ủy viên |
35 | Bà Nguyễn Cẩm Nhung | TS, Giảng viên Trường Đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH VAJA – KHÓA VII (2019-2024)
(Tổng số: 36 người)
TT | Họ tên | Chức vụ, nơi làm việc | Nhiệm vụ |
1 | Bà Ngô Minh Thủy | PGS.TS, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội Phó chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản | Chủ tịch |
2 | Ông Trần Văn Nam | GS.TS, Chủ tịch Hội đồng trường, Đại học Đà Nẵng Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản TP. Đà Nẵng | Phó chủ tịch |
3 | Ông Lê Việt Dũng | PGS.TS, Phó Hiệu trưởng, Trường Đại học Cần Thơ Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản TP. Cần Thơ | Phó chủ tịch |
4 | Bà Đinh Thị Bích Lân | PGS.TS, Phó Giám đốc Trung tâm Ươm tạo và Chuyển giao Công nghệ, Đại học Huế | Phó chủ tịch |
5 | Ông Hoàng Văn Nhận | Hội trưởng FVAJA, Trưởng đại diện ĐH Kyushu Hà Nội, Ủy viên BCH Hội Hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản | Phó chủ tịch |
6 | Ông Tạ Anh Thắng | Giám đốc Công ty XK Lao động, Thương mại Du lịch, Ủy viên BCH Hội Hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản | Phó chủ tịch |
7 | Ông Phan Trung Nghĩa | PGS.TS, Giám đốc Trung tâm Khoa học và Công nghệ Cao su, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Chủ tịch phân Hội VAJA – Niigata Alumni | Phó chủ tịch/ Tổng thư ký |
8 | Bà Nguyễn Huyền Trang | Phó Hiệu trưởng Trường THCS Ngoại ngữ Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Phó tổng thư ký |
9 | Ông Nguyễn Tô Chung | TS, Trưởng phòng Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Hà Nội, Phó trưởng Ban Đề án Ngoại ngữ Quốc gia 2020, Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trưởng ban Đối ngoại |
10 | Bà Huỳnh Vũ Hiền | Ban văn hóa Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam | Trưởng ban TTTT |
11 | Ông Trần Xuân Nam | GS.TS, Trưởng phòng Đào tạo, Học viện Kỹ thuật Quân sự, Bộ Quốc Phòng | Trưởng ban KHCN |
12 | Ông Nguyễn Hoàng Oanh | TS, Phó hiệu trưởng Trường Đại học Việt Nhật Đại học Quốc gia Hà Nội | Trưởng ban VHGD |
13 | Bà Thân Thị Kim Tuyến | Chủ tịch Công đoàn Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản, Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Trưởng ban Tài chính |
14 | Ông Lều Thọ Bách | PGS.TS, Phó Viện Trưởng Viện Khoa học & Kỹ thuật Môi trường, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Ủy viên |
15 | Ông Nguyễn Huy Bình | TS, Phó trưởng Bộ môn Sinh lý học Trường Đại học Y Hà Nội, Bộ Y tế | Ủy viên |
16 | Ông Hoàng Thăng Bình | TS, Giảng viên Viện Cơ khí Động lực, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | Ủy viên |
17 | Bà Vương Linh Chi | Trợ lý Chương trình Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản tại Việt Nam | Ủy viên |
18 | Ông Phạm Xuân Đà | PGS.TS, Cục trưởng Cục công tác phía Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy viên |
19 | Ông Nguyễn Mạnh Đạt | TS, Chủ nhiệm Bộ môn Công nghệ Enzyme và Protein, Viện Công nghệ Thực phẩm, Bộ Công thương | Ủy viên |
20 | Ông Phạm Minh Đức | PGS.TS, Phó trưởng Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ | Ủy viên |
21 | Ông Vũ Tiến Hân | Phó Vụ trưởng Vụ Trung Quốc – Đông Bắc Á Ban Đối ngoại Trung Ương | Ủy viên |
22 | Bà Đoàn Thị Thu Hòa | Giám đốc Công ty Cổ phần phát triển giáo dục GBN | Ủy viên |
23 | Ông Huỳnh Trọng Hiền | TS, Trưởng khoa Nhật Bản học, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. HCM | Ủy viên |
24 | Ông Phạm Hồng Long | PGS.TS, Trưởng Khoa Du lịch học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
25 | Ông Phạm Phương Nam | Hội trưởng CLB Cựu sinh viên du học Nhật Bản tại TP Hồ Chí Minh | Ủy viên |
26 | Ông Đặng Quý Nhân | TS, Vụ Hợp tác Quốc tế Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Ủy viên |
27 | Bà Nguyễn Cẩm Nhung | TS, Trưởng phòng Nghiên cứu KH và Hợp tác phát triển; Phó Chủ nhiệm Khoa Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế, Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
28 | Bà Đỗ Hoàng Ngân | PGS.TS, Trưởng phòng Khoa học công nghệ, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
29 | Ông Nguyễn Hữu Ngữ | PGS.TS, Trưởng khoa Tài nguyên đất và Môi trường Trường Đại học Nông – Lâm Huế | Ủy viên |
30 | Ông Đinh Nho Thái | TS, Phó phòng Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | Ủy viên |
31 | Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy | Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hoá Giáo dục Việt Nam – Nhật Bản, Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy viên |
32 | Bà Trần Thị Thu Thủy | TS, Trưởng khoa Tiếng Nhật Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội | Ủy viên |
33 | Ông Nguyễn Mạnh Toàn | PGS.TS, Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng | Ủy viên |
34 | Ông Lê Quốc Tiến | PGS.TS, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng, Phó chủ tịch Hội HN Việt Nam-Nhật Bản TP. Hải Phòng | Ủy viên |
35 | Ông Nguyễn Xuân Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị, Chủ tịch Công đoàn Công ty Tín hiệu đường sắt Hà Nội | Ủy viên |
36 | Ông Đỗ Ngọc Sơn | TS. Trưởng khoa Cấp cứu A9 Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế | Ủy viên |